- Danh mục bao bì thực phẩm
- Danh mục bao bì dược phẩm
- Thùng và lon kim loại dùng trong đóng gói
- Vật liệu tổng hợp dùng làm tấm ốp cho thiết bị gia dụng
- Tấm lót pin mặt trời năng lượng mới, màng pin lithium dạng dẻo.
- Vật liệu composite cách điện chịu nhiệt độ cao dùng cho động cơ
- Danh mục ứng dụng phim dán kính ô tô
- Polyester bão hòa, Danh mục vật liệu polyme
Keo chịu nhiệt độ cao dùng cho bao bì thực phẩm mềm
| KHÔNG. | Mô hình sản phẩm | Ứng dụng | Thiết bị phù hợp | Hiệu suất | |||
| Loại khô | Flexo | Không chứa dung môi | Máy phủ | ||||
| 3 | AS 7870/AS 7875H | Bao bì thực phẩm mềm chịu nhiệt độ cao | √ | — | — | — | Hiệu suất xử lý nhiệt 135℃/40 phút cho cấu trúc đa lớp AL |
| AS 8260/AS 8275H | Bao bì thực phẩm mềm chịu nhiệt độ cao | √ | √ | — | — | Loại tiệt trùng ở 121℃/40 phút dành cho cấu trúc nhiều lớp AL; kháng ethyl maltol. | |
| AF 2035/AF 2035H | Bao bì thực phẩm mềm chịu nhiệt độ cao | — | — | √ | — | Loại tiệt trùng ở 121℃/40 phút dùng cho cấu trúc nhiều lớp AL; thích hợp cho cấu trúc bề mặt PET/AL và MPET. | |
| AF 2036/AF 2036H | Bao bì thực phẩm chịu nhiệt, mềm dẻo | — | — | √ | — | Phương pháp tiệt trùng bằng nhiệt độ 121℃/40 phút dành cho cấu trúc lớp bên trong AL; đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia về hàm lượng PPA. | |
Ưu điểm về hiệu suất sản phẩm
| KHÔNG. | Mô hình sản phẩm | Ưu điểm về hiệu suất | |||||
| 1 | AS 7870/AS 7875H | ● Hiệu suất tiệt trùng tuyệt vời ở 135℃/40 phút đối với các cấu trúc nhôm-nhựa. ● Độ bám dính ban đầu cao và độ bền bóc tách cao, thích hợp cho các cấu trúc nhiều lớp AL đòi hỏi độ bám dính ban đầu cao. ● Lớp keo mềm, đảm bảo vẻ ngoài hoàn hảo cho các sản phẩm dán màng. ● Thích hợp cho các sản phẩm đóng gói nóng, túi có vòi đứng, túi khóa kéo, túi hàn tám cạnh, túi hình dạng đặc biệt và các loại bao bì khác. ● Thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp như phim trang trí xây dựng và phim dán thiết bị gia dụng. | |||||
| 2 | AS 8260/AS 8275H | ● Hiệu suất tiệt trùng tuyệt vời ở 121℃/40 phút đối với các cấu trúc nhôm-nhựa. ● Độ bám dính ban đầu cao và độ bền bóc tách cao, thích hợp cho các cấu trúc nhiều lớp AL yêu cầu độ bám dính ban đầu cao. ● Lớp keo mềm, đảm bảo vẻ ngoài hoàn hảo cho các sản phẩm dán màng. ● Thích hợp cho các sản phẩm đóng gói nóng, túi có vòi đứng, túi khóa kéo, túi hàn tám cạnh, túi hình dạng đặc biệt và các loại bao bì khác. ● Có khả năng chống lại các chất phụ gia ethyl maltol trong thực phẩm. | |||||
| 3 | AF 2035/AF 2035H | ● Hiệu suất tiệt trùng tuyệt vời ở 121℃/40 phút đối với các cấu trúc nhôm-nhựa. ● Thích hợp cho các lớp bề mặt như PET/AL, PET/MPET, tương thích với nhiều hệ thống mực và diện tích phủ mực khác nhau. ● Sản phẩm có trọng lượng phân tử cao, độ nhớt cao; thời gian chống dính lâu trên chất nền AL giúp dễ dàng thao tác. ● Thích hợp cho các sản phẩm đóng gói nóng, túi có vòi đứng, túi khóa kéo, túi hàn tám cạnh, túi hình dạng đặc biệt và các loại bao bì khác. | |||||
| 4 | AF 2036/AF 2036H | ● Hiệu suất tiệt trùng tuyệt vời ở 121℃/40 phút đối với các cấu trúc nhôm-nhựa. ● Thích hợp cho các cấu trúc lớp bên trong với chất nền AL. ● Thích hợp cho các sản phẩm đóng gói nóng, túi có vòi đứng, túi khóa kéo, túi hàn tám cạnh, túi hình dạng đặc biệt và các loại bao bì khác. ● Đáp ứng các yêu cầu về nội dung PPA trong tiêu chuẩn quốc gia GB 4806.15‑2024. | |||||












